Buôn bưởi bán bòng

Direct English translation

Trading pomelos, selling pummelos.

Equivalent English version

Two-time

Giải thích tiếng Việt
Chỉ thói ăn ở không thật lòng, không chung thủy, dễ thay lòng đổi dạ trong tình cảm hoặc quan hệ với người khác. Thường dùng để chê trách sự bạc bẽo, tráo trở.
English explanation
Refers to being insincere and unfaithful, easily changing one’s feelings or loyalties in relationships or dealings with others. It is used to criticize fickleness and betrayal.